Y84-1078 được thiết kế cho việc đúc chảy sáp, có hoặc không có gắn đá trên sáp.
- Hội có chứa chất chống oxi hóa cho việc đúc trực tiếp trên sáp, được tinh chế dạng hạt.
- Hội cho chất lượng bề mặt tốt.
- Sản phẩm hoàn thiện chống oxi hóa và các tính chất cơ học tốt ở mức giá rất cạnh tranh.
ĐẶC TÍNH LÝ HÓA / THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| SẢN PHẨM | HỘI VÀNG ĐY84-1078(14Kt) |
|---|---|
| Kim loại quý tham khảo | Ag (Bạc) 10% |
| Màu sắc | Vàng |
| Tỷ trọng | 12.7 g/cm³ |
| Nóng chảy | 820°C |
| Hóa lỏng | 880°C |
| Độ cứng ở dạng đúc [HV 0.2] | 125 |
| Độ cứng sau khi giảm (cán kéo) 70% [HV 0.2] | 275 |
| Độ cứng sau hấp ủ [HV 0.2] | 130 |
